- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
áp suất thấp; hạ áp
Áp suất thấp sẽ mang đến thời tiết xấu.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Hôm nay áp suất thấp, tôi cảm thấy không khỏe.
áp suất thấp; hạ áp
Áp suất thấp sẽ mang đến thời tiết xấu.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Hôm nay áp suất thấp, tôi cảm thấy không khỏe.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp suất thấp; hạ áp
áp suất thấp; hạ áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.