- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)
Giọng nói của anh ấy trầm và chậm rãi.
thấp và thoải (địa hình); thấp nhẹ
Sườn đồi này thấp và thoải, rất thích hợp để đi bộ.
thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)
Giọng nói của anh ấy trầm và chậm rãi.
thấp và thoải (địa hình); thấp nhẹ
Sườn đồi này thấp và thoải, rất thích hợp để đi bộ.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)
thấp và nhẹ nhàng; trầm và chậm rãi (giọng nói...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.