- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp thỏm; chán nản; ủ rũ
Tâm trạng anh ấy đang xuống dốc.
thấp thỏm; suy sụp; chán nản; (tinh thần) sa sút
Tâm trạng của anh ấy rất tệ.
thấp thỏm; chán nản; ủ rũ
Tâm trạng anh ấy đang xuống dốc.
thấp thỏm; suy sụp; chán nản; (tinh thần) sa sút
Tâm trạng của anh ấy rất tệ.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thấp thỏm; chán nản; ủ rũ
thấp thỏm; chán nản; ủ rũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.