- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
lún xuống; trũng xuống
Mặt đất bị lún xuống rồi.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
lún xuống; trũng xuống
Mặt đất bị lún xuống rồi.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
lún xuống; trũng xuống
lún xuống; trũng xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.