- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
tuba (nhạc cụ)
Anh ấy có thể chơi kèn tuba.
tuba (nhạc cụ)
Anh ấy có thể chơi kèn tuba.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tuba (nhạc cụ)
tuba (nhạc cụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.