- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
kèn bassoon; kèn fagot
Anh ấy biết chơi kèn bassoon.
kèn bassoon; kèn fagot
Anh ấy biết chơi kèn bassoon.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn bassoon; kèn fagot
kèn bassoon; kèn fagot
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.