- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
gia vị; đồ nêm
Những gia vị này rất thơm.
gia vị; đồ nêm
Món này cần gia vị gì?
gia vị; đồ nêm
Những gia vị này rất thơm.
gia vị; đồ nêm
Món này cần gia vị gì?
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
gia vị; đồ nêm
gia vị; đồ nêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.