- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
trong cơ thể; nội tạng
中身体里面;体的内部shēntǐ lǐmiàn;tǐ de nèibù
Tuần hoàn trong cơ thể rất quan trọng.
bên trong cơ thể; nội tạng
中身体里面;身体内部shēntǐ lǐmiàn;shēntǐ nèibù
Tuần hoàn bên trong cơ thể rất quan trọng.
trong cơ thể; nội tạng
中身体里面;体的内部shēntǐ lǐmiàn;tǐ de nèibù
Tuần hoàn trong cơ thể rất quan trọng.
bên trong cơ thể; nội tạng
中身体里面;身体内部shēntǐ lǐmiàn;shēntǐ nèibù
Tuần hoàn bên trong cơ thể rất quan trọng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
trong cơ thể; nội tạng
trong cơ thể; nội tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong cơ thể; trong vivo (đối lập với in vitro)
中身体里面;生物体的内部shēntǐ lǐmiàn;shēngwù tǐ de nèibù
Loại thuốc này phân hủy trong cơ thể.
trong cơ thể; trong vivo (đối lập với in vitro)
中身体里面;生物体的内部shēntǐ lǐmiàn;shēngwù tǐ de nèibù
Loại thuốc này phân hủy trong cơ thể.