- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền tiết kiệm riêng; tiền để dành riêng (của thành viên thân thiết trong gia đình)
Cô ấy đã giấu tiền riêng của mình đi rồi.
tiền tiết kiệm riêng; tiền để dành riêng (của thành viên thân thiết trong gia đình)
Cô ấy đã giấu tiền riêng của mình đi rồi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền tiết kiệm riêng; tiền để dành riêng (của thành viên thân thiết trong gia đình)
tiền tiết kiệm riêng; tiền để dành riêng (của thành viên thân thiết trong gia đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.