- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
Kiểu chữ này rất đặc biệt.
hình thức; thể loại; phong cách (của tác phẩm văn học)
Thể thức này rất được ưa chuộng.
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
Kiểu chữ này rất đặc biệt.
hình thức; thể loại; phong cách (của tác phẩm văn học)
Thể thức này rất được ưa chuộng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
dạng chữ; kiểu chữ (thảo, in, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.