- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy đo thân nhiệt hồng ngoại
Vui lòng sử dụng máy đo thân nhiệt.
máy đo nhiệt độ cơ thể
Vui lòng dùng máy đo thân nhiệt để đo nhiệt độ cơ thể.
máy đo thân nhiệt hồng ngoại
Vui lòng sử dụng máy đo thân nhiệt.
máy đo nhiệt độ cơ thể
Vui lòng dùng máy đo thân nhiệt để đo nhiệt độ cơ thể.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
máy đo thân nhiệt hồng ngoại
máy đo thân nhiệt hồng ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.