- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.
thể nghiệm và nhận thức; thấu hiểu qua trải nghiệm
Anh ấy nhận ra lỗi lầm của mình.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.
thể nghiệm và nhận thức; thấu hiểu qua trải nghiệm
Anh ấy nhận ra lỗi lầm của mình.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.