- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)
Thể lượng của tòa nhà này rất lớn.
quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)
Thể lượng của tòa nhà này rất lớn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)
quy mô; thể tích; khối lượng (của công trình v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.