- 馬mã(ngựa)
- 僉thiêm(tất cả, đồng lòng)
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
trải nghiệm; tự mình trải qua; thể nghiệm
中亲身经历或感受某事qīnshēn jīnglì huò gǎnshòu mǒushì
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa Trung Quốc một chút.
trải nghiệm; tự mình trải qua; thể nghiệm
中亲身经历或感受某事qīnshēn jīnglì huò gǎnshòu mǒushì
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa Trung Quốc một chút.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
trải nghiệm; tự mình trải qua; thể nghiệm
trải nghiệm; tự mình trải qua; thể nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.