huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或原因;更加不用说yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn;gèngjiā búyòng shuōhuà
Đến cả anh ấy còn không biết, huống hồ là tôi?
huống hồ; huống chi; hà huống
中更不用说;表示递进关系gèng búyòngshuō; biǎoshì dìjìn guānxi
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho mình, huống chi là người khác?
huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或原因;更加不用说yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn;gèngjiā búyòng shuōhuà
Đến cả anh ấy còn không biết, huống hồ là tôi?
huống hồ; huống chi; hà huống
中更不用说;表示递进关系gèng búyòngshuō; biǎoshì dìjìn guānxi
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho mình, huống chi là người khác?
huống chi; hà huống; huống hồ
huống chi; hà huống; huống hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
huống chi; hà huống; huống hồ
中表示进一步的理由;更不用说biǎoshì jìnyībù de lǐyóu; gèng búyòng shuō
Anh ấy rất bận, huống hồ là tôi?
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或原因,比前面说的更加有力yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn, bǐ qiánmiàn shuō de gèngjiā yǒulì
huống chi; hà huống; huống hồ
中表示进一步的理由;更不用说biǎoshì jìnyībù de lǐyóu; gèng búyòng shuō
Anh ấy rất bận, huống hồ là tôi?
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或原因,比前面说的更加有力yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò yuányīn, bǐ qiánmiàn shuō de gèngjiā yǒulì