- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
Bạn muốn gì?
ở đâu; nơi nào (văn)
Cầu gì?
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
Bạn muốn gì?
ở đâu; nơi nào (văn)
Cầu gì?
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.