- 曰viết(nói, miệng (tượng hình))
- 丷bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
há từng; nào có bao giờ
Tôi đã từng nói những lời như vậy bao giờ chưa?
há từng; nào có bao giờ
Tôi đã từng nói những lời như vậy bao giờ chưa?
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
há từng; nào có bao giờ
há từng; nào có bao giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.