- 人nhân(người)
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
huyện Dư Can, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây(kế thừa)
Huyện Dư Can ở tỉnh Giang Tây.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
huyện Dư Can, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây(kế thừa)
Huyện Dư Can ở tỉnh Giang Tây.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
huyện Dư Can, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.