- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
danh hiệu Phật; danh hiệu của Phật
Anh ấy niệm Phật hiệu trong miệng.
danh hiệu Phật; danh hiệu của Phật
Anh ấy niệm Phật hiệu trong miệng.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu Phật; danh hiệu của Phật
danh hiệu Phật; danh hiệu của Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.