- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
vũ điệu flamenco
Cô ấy thích nhảy flamenco.
vũ điệu flamenco
Cô ấy thích nhảy flamenco.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
vũ điệu flamenco
vũ điệu flamenco
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.