- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật
Cô ấy đeo một chuỗi hạt cầu nguyện Phật giáo.
tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật
Cô ấy đeo một chuỗi hạt cầu nguyện Phật giáo.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật
tràng hạt Phật; chuỗi hạt niệm Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.