- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai
Anh ấy bảo lãnh cho tôi.
bảo lãnh; làm người bảo đảm
đứng ra bảo lãnh; làm người bảo lãnh
Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho bạn.
làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai
Anh ấy bảo lãnh cho tôi.
bảo lãnh; làm người bảo đảm
đứng ra bảo lãnh; làm người bảo lãnh
Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho bạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai
làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.