- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
中在考试或比赛中不诚实地获得优势zài kǎoshì huò bǐsài zhōng bù chéngshí de huòdé yōushì
Gian lận trong thi cử là không đúng.
gian lận; gian dối; quay cóp (trong thi cử)
中用不正当的方法做某事,特别是在考试中偷偷作答yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ zuò mǒushì、tèbié shì zài kǎoshì zhōng tōutōu zuòdá
làm giả; gian lận; gian dối
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
中在考试或比赛中不诚实地获得优势zài kǎoshì huò bǐsài zhōng bù chéngshí de huòdé yōushì
Gian lận trong thi cử là không đúng.
gian lận; gian dối; quay cóp (trong thi cử)
中用不正当的方法做某事,特别是在考试中偷偷作答yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ zuò mǒushì、tèbié shì zài kǎoshì zhōng tōutōu zuòdá
làm giả; gian lận; gian dối
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中考试或比赛时用不正当的方法获得好成绩kǎoshì huò bǐsài shí yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎo chéngjì
Khi thi đừng gian lận.
中考试或比赛时用不正当的方法获得好成绩kǎoshì huò bǐsài shí yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎo chéngjì
Khi thi đừng gian lận.