- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm tình; quan hệ tình dục
Họ đã làm tình.
làm tình; quan hệ tình dục
Họ đã làm tình.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
làm tình; quan hệ tình dục
làm tình; quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.