- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
đau nhức; nhức nhối
Đầu tôi đau nhức.
đau nhức; nhức nhối
Đầu tôi đau nhức.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau nhức; nhức nhối
đau nhức; nhức nhối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.