- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)
giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)
giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.