- 亻nhân(người)
- 尔nhĩ(ngươi, mày)
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)
中两个或多个人,指代听话者liǎng gè huò duō gè rén, zhǐdài tīnghuàhuà zhě
Các bạn có khỏe không?
Các bạn ngày mai có rảnh để cùng đi ăn không?
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)
中两个或多个人,指代听话者liǎng gè huò duō gè rén, zhǐdài tīnghuàhuà zhě
Các bạn có khỏe không?
Các bạn ngày mai có rảnh để cùng đi ăn không?
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)
các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.