- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Anh ấy đã nhận được rất nhiều tiền hoa hồng.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Anh ấy đã nhận được rất nhiều tiền hoa hồng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.