đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
中男人;一个人(用在词后面)nánrén;yī ge rén(yòng zài cí hòumiàn)
Người đàn ông này rất khỏe mạnh.
gã; ông (khẩu, phương ngữ Quảng Đông)
中广东方言中对男人的称呼guǎngdōng fāngyán zhōng duì nánrén de chēnghū
Người đàn ông đó là ai?
đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
中男人;一个人(用在词后面)nánrén;yī ge rén(yòng zài cí hòumiàn)
Người đàn ông này rất khỏe mạnh.
gã; ông (khẩu, phương ngữ Quảng Đông)
中广东方言中对男人的称呼guǎngdōng fāngyán zhōng duì nánrén de chēnghū
Người đàn ông đó là ai?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.