- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打击或杀伤人的工具yònglái dǎjī huò shāshāng rén de gōngjù
Anh ấy đang cầm một vũ khí trong tay.
(khẩu) gã; thằng cha; tên
中人,伙计,有时带有戏谑或亲切的意思rén、huǒjì、yǒushíidài yǒu xìxuè huò qīnqiè de yìsi
Gã đó là ai?
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打击或杀伤人的工具yònglái dǎjī huò shāshāng rén de gōngjù
Anh ấy đang cầm một vũ khí trong tay.
(khẩu) gã; thằng cha; tên
中人,伙计,有时带有戏谑或亲切的意思rén、huǒjì、yǒushíidài yǒu xìxuè huò qīnqiè de yìsi
Gã đó là ai?
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中人或动物rén huò dòngwù
Con vật này rất đáng yêu.
(lóng) gã; thằng cha; tay
Cái tên này!
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中人或动物rén huò dòngwù
Con vật này rất đáng yêu.
(lóng) gã; thằng cha; tay
Cái tên này!