- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)
Anh ấy sai khiến con chó của mình.
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) hình thức sai động (causative)
Động vật làm việc.
sai khiến; (ngữ pháp) sử động; (thú vật) làm việc nặng
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)
Anh ấy sai khiến con chó của mình.
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) hình thức sai động (causative)
Động vật làm việc.
sai khiến; (ngữ pháp) sử động; (thú vật) làm việc nặng
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)
sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Động vật dùng để sai khiến.
thể sai khiến (dạng động từ sai khiến trong ngữ pháp, đặc biệt trong tiếng Nhật, tiếng Hàn...)
Động từ sai khiến rất phổ biến trong tiếng Hán.
Động vật dùng để sai khiến.
thể sai khiến (dạng động từ sai khiến trong ngữ pháp, đặc biệt trong tiếng Nhật, tiếng Hàn...)
Động từ sai khiến rất phổ biến trong tiếng Hán.