- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
chủ tể; chi phối; quyết định
Đây là do tình thế bắt buộc.
(văn) khiến cho như vậy; làm nên như thế
chủ tể; chi phối; quyết định
Đây là do tình thế bắt buộc.
(văn) khiến cho như vậy; làm nên như thế
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
chủ tể; chi phối; quyết định
chủ tể; chi phối; quyết định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.