- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
quyền sử dụng
Chúng tôi có quyền sử dụng.
quyền sử dụng
Chúng tôi có quyền sử dụng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền sử dụng
quyền sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.