- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sứ giả; sứ thần; đặc sứ
中代表某人或某个组织去完成特殊任务的人dàibiǎo mǒu rén huò mǒu ge zǔzhī qù wánchéng tèshū rènwu de rén
Sứ giả đã mang đến tin tốt lành.
sứ giả; đại sứ
中代表某人或某个组织去传达信息或进行外交活动的人dàibiǎo mǒurén huò mǒugè zǔzhī qù chuándá xìnxī huò jìnxíng wàijiāo huódòng de rén
Anh ấy là một sứ giả.
sứ giả; sứ thần; đặc sứ
中代表某人或某个组织去完成特殊任务的人dàibiǎo mǒu rén huò mǒu ge zǔzhī qù wánchéng tèshū rènwu de rén
Sứ giả đã mang đến tin tốt lành.
sứ giả; đại sứ
中代表某人或某个组织去传达信息或进行外交活动的人dàibiǎo mǒurén huò mǒugè zǔzhī qù chuándá xìnxī huò jìnxíng wàijiāo huódòng de rén
Anh ấy là một sứ giả.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
sứ giả; sứ thần; đặc sứ
sứ giả; sứ thần; đặc sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.