- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
đặc sứ; sứ thần (ngoại giao)
Anh ấy là một sứ giả.
đặc sứ; sứ thần (ngoại giao)
Anh ấy là một sứ giả.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
đặc sứ; sứ thần (ngoại giao)
đặc sứ; sứ thần (ngoại giao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.