- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
dãy núi Jura (miền đông Pháp và Thụy Sĩ)
Kỷ Jura là thời đại của khủng long.
dãy núi Jura (miền đông Pháp và Thụy Sĩ)
Kỷ Jura là thời đại của khủng long.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
dãy núi Jura (miền đông Pháp và Thụy Sĩ)
dãy núi Jura (miền đông Pháp và Thụy Sĩ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.