- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp; cung ứng
中提供给;给予tígōng gěi;jǐyǔ
Họ cung cấp nước.
dùng cho; cung cấp cho
中提供给某人用tígōng gěi mǒurén yòng
Căn phòng này là để khách dùng.
khai báo; thú nhận (khi thẩm vấn)
中说出真实情况;承认错误或事实shuōchū zhēnshí qíngkuàng;chéngrèn cuòwù huò shìshí
Anh ta đã thú nhận tội ác.
lời khai; lời thú tội
中人承认自己所做的坏事或错误的话rén chéngrèn zìjǐ suǒ zuòguò de huàishì huò cuòwù de huà
Anh ấy đã viết một bản cung khai.
cung cấp; cung ứng
中提供给;给予tígōng gěi;jǐyǔ
Họ cung cấp nước.
dùng cho; cung cấp cho
中提供给某人用tígōng gěi mǒurén yòng
Căn phòng này là để khách dùng.
khai báo; thú nhận (khi thẩm vấn)
中说出真实情况;承认错误或事实shuōchū zhēnshí qíngkuàng;chéngrèn cuòwù huò shìshí
Anh ta đã thú nhận tội ác.
lời khai; lời thú tội
中人承认自己所做的坏事或错误的话rén chéngrèn zìjǐ suǒ zuòguò de huàishì huò cuòwù de huà
Anh ấy đã viết một bản cung khai.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp; cung ứng
khai báo; thú nhận (khi thẩm vấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cúng; dâng lễ vật
中在神圣的地方摆放祭祀用的东西zài shénshèng de dìfang bǎifàng jìsì yòng de dōngxi
Họ thờ cúng tổ tiên.
lễ vật; đồ cúng tế
中祭祀时摆放的食物或物品jìsì shí báifàng de shíwù huò wùpǐn
Anh ấy đã chuẩn bị đồ cúng.
cúng; dâng lễ vật
中在神圣的地方摆放祭祀用的东西zài shénshèng de dìfang bǎifàng jìsì yòng de dōngxi
Họ thờ cúng tổ tiên.
lễ vật; đồ cúng tế
中祭祀时摆放的食物或物品jìsì shí báifàng de shíwù huò wùpǐn
Anh ấy đã chuẩn bị đồ cúng.