- 糹mịch(sợi tơ)
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)
中交给别人;提供;送给jiāo gěi biérén;tígōng;sònggěi
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Cô ấy đưa bó hoa cho mẹ.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
cung cấp; cấp phát; tiếp tế
中提供、分配某样东西给他人tígōng、fēnpèi mǒuyàng dōngxi gěi tārén
Anh ấy cho tôi một quyển sách.
Chính phủ mỗi tháng cấp phát nhu yếu phẩm cho người dân vùng thiên tai.
cung cấp; cung ứng
中提供;供给tígōng;gōngjǐ
cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)
中交给别人;提供;送给jiāo gěi biérén;tígōng;sònggěi
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Cô ấy đưa bó hoa cho mẹ.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
cung cấp; cấp phát; tiếp tế
中提供、分配某样东西给他人tígōng、fēnpèi mǒuyàng dōngxi gěi tārén
Anh ấy cho tôi một quyển sách.
Chính phủ mỗi tháng cấp phát nhu yếu phẩm cho người dân vùng thiên tai.
cung cấp; cung ứng
中提供;供给tígōng;gōngjǐ
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)
cung cấp; cấp phát; tiếp tế
cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
cho; cấp cho; dành cho
中提供、赠送或交付给某人某物tígōng、zèngsòng huò jiāofù gěi mǒurén mǒuwù
Mẹ mua cho con một đôi giày mới.
làm (gì đó cho ai); đưa cho; tặng; để cho; bị (dùng trong câu bị động)
中为别人做某事;把东西交给别人wèi biérén zuò mǒushì; bǎ dōngxi jiāogěi biérén
Tôi gọi điện cho bạn.
Tôi đã nấu một bữa tối thịnh soạn cho cô ấy.
cho; vì lợi ích của
中为了某人的好处;为某人服务wèile mǒurén de hǎochù; wèi mǒurén fúwù
Món quà này là dành cho bạn.
Tôi đã đặc biệt chuẩn bị một bất ngờ dành cho bạn.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biéren zuò mǒushì
Anh ấy không cho tôi nói chuyện.
Cô ấy không cho tôi cơ hội giải thích.
(tương đương ngữ pháp với 被, dùng để biểu thị bị động)
中表示被动的虚词,相当于被biǎoshì bèidòng de xūcí, xiāngdāng yú bèi
Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng rồi.
Xe đạp của cô ấy bị người ta lấy trộm mất rồi.
(trợ từ tương đương với 把, dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)
中把某人或某物作为动作的对象放在动词前面的虚词bǎ mǒurén huò mǒuwù zuòwéi dòngzuò de duìxiàng fàngzài dòngcí qiánmiàn de xūcí
Bạn hãy giới thiệu cho tôi một chút.
Bạn chuyển giúp bức thư này cho anh ấy nhé.
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作的接受者或事物的所属者biǎoshì dòngzuò de jiēshòuzhě huò shìwù de suǒshǔzhězhě
Cái này mua cho bạn đó.
Mẹ kể cho các con nghe một câu chuyện.
(từ tăng cường ý nghĩa trong câu)
中加强句子的意思和感情;表示强调jiāqiáng jùzi de yìsi hé gǎnqíng;biǎoshì qiángdiào
Bạn phải học hành chăm chỉ vào!
Anh cứ ngoan ngoãn ở nhà cho tôi!
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Chính phủ mỗi tháng cung cấp trợ cấp sinh hoạt cơ bản cho các gia đình nghèo.
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
cho; cấp cho; dành cho
中提供、赠送或交付给某人某物tígōng、zèngsòng huò jiāofù gěi mǒurén mǒuwù
Mẹ mua cho con một đôi giày mới.
làm (gì đó cho ai); đưa cho; tặng; để cho; bị (dùng trong câu bị động)
中为别人做某事;把东西交给别人wèi biérén zuò mǒushì; bǎ dōngxi jiāogěi biérén
Tôi gọi điện cho bạn.
Tôi đã nấu một bữa tối thịnh soạn cho cô ấy.
cho; vì lợi ích của
中为了某人的好处;为某人服务wèile mǒurén de hǎochù; wèi mǒurén fúwù
Món quà này là dành cho bạn.
Tôi đã đặc biệt chuẩn bị một bất ngờ dành cho bạn.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biéren zuò mǒushì
Anh ấy không cho tôi nói chuyện.
Cô ấy không cho tôi cơ hội giải thích.
(tương đương ngữ pháp với 被, dùng để biểu thị bị động)
中表示被动的虚词,相当于被biǎoshì bèidòng de xūcí, xiāngdāng yú bèi
Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng rồi.
Xe đạp của cô ấy bị người ta lấy trộm mất rồi.
(trợ từ tương đương với 把, dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)
中把某人或某物作为动作的对象放在动词前面的虚词bǎ mǒurén huò mǒuwù zuòwéi dòngzuò de duìxiàng fàngzài dòngcí qiánmiàn de xūcí
Bạn hãy giới thiệu cho tôi một chút.
Bạn chuyển giúp bức thư này cho anh ấy nhé.
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作的接受者或事物的所属者biǎoshì dòngzuò de jiēshòuzhě huò shìwù de suǒshǔzhězhě
Cái này mua cho bạn đó.
Mẹ kể cho các con nghe một câu chuyện.
(từ tăng cường ý nghĩa trong câu)
中加强句子的意思和感情;表示强调jiāqiáng jùzi de yìsi hé gǎnqíng;biǎoshì qiángdiào
Bạn phải học hành chăm chỉ vào!
Anh cứ ngoan ngoãn ở nhà cho tôi!
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Chính phủ mỗi tháng cung cấp trợ cấp sinh hoạt cơ bản cho các gia đình nghèo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.