- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
vật tư; hàng cung ứng
Chúng tôi có rất nhiều đồ tiếp tế.
vật tư; hàng cung ứng
Chúng tôi có rất nhiều đồ tiếp tế.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
vật tư; hàng cung ứng
vật tư; hàng cung ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.