- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
Anh ấy đã trả góp nhà được mười năm rồi.
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
Chúng tôi phải trả tiền nhà hàng tháng.
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
Anh ấy đã trả góp nhà được mười năm rồi.
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
Chúng tôi phải trả tiền nhà hàng tháng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.