- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp nước
Thành phố này thiếu nước.
cung cấp nước
Thành phố này thiếu nước.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
cung cấp nước
cung cấp nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.