- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)
Thành phố này có hệ thống sưởi vào mùa đông.
cung cấp nhiệt; cấp nhiệt (sưởi ấm)
Thành phố này cung cấp nhiệt vào mùa đông.
cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)
Thành phố này có hệ thống sưởi vào mùa đông.
cung cấp nhiệt; cấp nhiệt (sưởi ấm)
Thành phố này cung cấp nhiệt vào mùa đông.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)
cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.