- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản
Anh ấy đã viết một bản cung khai.
bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản
Anh ấy đã viết một bản cung khai.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản
bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.