- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
dâng hiến; cống hiến
dâng hiến; cống hiến
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
dâng hiến; cống hiến
dâng hiến; cống hiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.