- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
hoa dâng cúng Phật
Cúng hoa là một truyền thống của Phật giáo.
hoa dâng cúng Phật
Cúng hoa là một truyền thống của Phật giáo.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa dâng cúng Phật
hoa dâng cúng Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.