- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung và cầu; cung cầu
Cung cầu thị trường cân bằng.
cung và cầu; cung cầu
Cung cầu thị trường cân bằng.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
cung và cầu; cung cầu
cung và cầu; cung cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.