- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据;依照ànzhào、gēnjù、yīzhào
Xin bạn làm theo lời tôi.
theo; dựa theo; nương theo
中根据;按照gēnjù; ànzhào
Theo tôi, anh ấy sẽ đến.
dựa vào; nhờ vào
中靠着;以……为基础kào zhe; yǐ……wéi jīchǔ
Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.
tuân theo; nghe lời
中按照别人的意思或要求去做ànzhào biérén de yìsi huò yāoqiú qù zuò
Bạn phải làm việc theo pháp luật.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据;依照ànzhào、gēnjù、yīzhào
Xin bạn làm theo lời tôi.
theo; dựa theo; nương theo
中根据;按照gēnjù; ànzhào
Theo tôi, anh ấy sẽ đến.
dựa vào; nhờ vào
中靠着;以……为基础kào zhe; yǐ……wéi jīchǔ
Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.
tuân theo; nghe lời
中按照别人的意思或要求去做ànzhào biérén de yìsi huò yāoqiú qù zuò
Bạn phải làm việc theo pháp luật.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.