- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng
Tôi mơ hồ nhớ chuyện này.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy
Tôi mơ hồ nhớ dáng vẻ của anh ấy.
mờ nhạt; lờ mờ; thoáng hiện
mơ hồ; lờ mờ; thoáng
Tôi mơ hồ nhớ chuyện này.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy
Tôi mơ hồ nhớ dáng vẻ của anh ấy.
mờ nhạt; lờ mờ; thoáng hiện
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng
mơ hồ; lờ mờ; thoáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng nhớ
mơ hồ; lờ mờ; thoáng nhớ