- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Thiết bị này có thể phát hiện những thay đổi rất nhỏ.
phát hiện; trinh sát; thám tử
Thiết bị này có thể phát hiện những âm thanh rất nhỏ.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Thiết bị này có thể phát hiện những thay đổi rất nhỏ.
phát hiện; trinh sát; thám tử
Thiết bị này có thể phát hiện những âm thanh rất nhỏ.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.