- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
phòng phụ; vợ lẽ; thiếp
Căn phòng phụ này rất nhỏ.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Ông ấy có ba vợ bốn thiếp, rất nhiều thiếp.
phòng phụ; vợ lẽ; thiếp
Căn phòng phụ này rất nhỏ.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Ông ấy có ba vợ bốn thiếp, rất nhiều thiếp.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng phụ; vợ lẽ; thiếp
phòng phụ; vợ lẽ; thiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.